Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kicko

/ˈkɪk.ɔːf/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu, lăn bóng phrasalv

“The game starts with a kickoff from the center.”Trận đấu bắt đầu với cú lăn bóng từ giữa sân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phrasalv

  • Bắt đầu, lăn bóng

ví dụ

The game starts with a kickoff from the center. — Trận đấu bắt đầu với cú lăn bóng từ giữa sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...