kicko
/ˈkɪk.ɔːf/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu, lăn bóng
phrasalv
“The game starts with a kickoff from the center.”Trận đấu bắt đầu với cú lăn bóng từ giữa sân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phrasalv
- Bắt đầu, lăn bóng
ví dụ
The game starts with a kickoff from the center. — Trận đấu bắt đầu với cú lăn bóng từ giữa sân.