Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Kind regards

/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/

Nghĩa thường dùng

Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email) cụm từ

“Thanks again for your help. Kind regards, Mai”Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...