Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Know the first thing about

Nghĩa thường dùng

Biết về điều gì đó lần đầu tiên cụm từ

“I didn't know the first thing about cooking until I took a class last year.”Tôi không biết về việc nấu ăn lần đầu tiên cho đến khi tôi tham gia một lớp học năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...