Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Knowledge economy

Nghĩa thường dùng

Nền kinh tế tri thức cụm từ

“The knowledge economy is the use of knowledge to create goods and service”Nền kinh tế tri thức là việc sử dụng tri thức để tạo ra sản phẩm và dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...