Labour - saving techniques
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Labour - saving techniques
//
- (Econ) Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.+ Các quy trình công nghệ hay phương pháp sản xuất thiên về hướng có giới hoá và sử dụng ít lao động hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...