Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Labour intensive

Nghĩa thường dùng

Công Việc Nặng danh từ

“Many agricultural practices remain labour intensive, requiring significant human effort to achieve optimal yields and productivity.”Nhiều phương pháp nông nghiệp vẫn cần nhiều lao động, đòi hỏi nỗ lực con người đáng kể để đạt được năng suất và hiệu quả tối ưu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Labour intensive

//

  • (Econ) Sử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...