Labour intensive
Nghĩa thường dùng
Công Việc Nặng
danh từ
“Many agricultural practices remain labour intensive, requiring significant human effort to achieve optimal yields and productivity.”Nhiều phương pháp nông nghiệp vẫn cần nhiều lao động, đòi hỏi nỗ lực con người đáng kể để đạt được năng suất và hiệu quả tối ưu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Labour intensive
//
- (Econ) Sử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao động.