Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Labour market

Collins ★

Nghĩa thường dùng

thị trường lao động danh từ

“The labour market is changing rapidly due to technology.”Thị trường lao động đang thay đổi nhanh chóng do công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Labour market

//

  • (Econ) Thị trường lao động.+ Một thị trường lao động bao gồm các hoạt động thuê và cung ứng lao động nhất định để thực hiện những công việc nhất định, và là quá trình xác định sẽ trả bao nhiêu cho người làm việc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...