Labour market
Collins ★
Nghĩa thường dùng
thị trường lao động
danh từ
“The labour market is changing rapidly due to technology.”Thị trường lao động đang thay đổi nhanh chóng do công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Labour market
//
- (Econ) Thị trường lao động.+ Một thị trường lao động bao gồm các hoạt động thuê và cung ứng lao động nhất định để thực hiện những công việc nhất định, và là quá trình xác định sẽ trả bao nhiêu cho người làm việc.