Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Labour standard

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Labour standard

//

  • (Econ) Tiêu chuẩn lao động.+ Một cụm thuật ngữ do J.H.HICKS phát triển để thể hiện cách giải thích đặc biệt của ông về cách thức mà tiền lương (và do vậy, giá cả) được ấn định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...