Labour turnover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Labour turnover
//
- (Econ) Mức độ thay lao động.+ Một cụm thuật ngữ áp dụng cho các doanh nghiệp để miêu tả số việc làm thay đổi, những người thôi làm việc và những người mới được thuê mướn.
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...