Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lacrosse

/lә'krɒs/ phổ biến #14071

Nghĩa thường dùng

Bóng vợt danh từ

“Lacrosse is a fast and exciting team sport to play.”Bóng vợt là một môn thể thao đồng đội nhanh và thú vị để chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lacrosse

//

* danh từ
  • môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a game invented by American Indians; now played by two teams who use long-handled rackets to catch and carry and throw the ball toward the opponents' goal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...