Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lampshade

/'læmpʃeid/ TOEFL phổ biến #26545

Nghĩa thường dùng

Chụp đèn danh từ

“The lampshade is very pretty and matches the room.”Chụp đèn rất đẹp và phù hợp với phòng.

Biến thể từ lampshades số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lampshade

//

* danh từ
  • chao đèn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protective ornamental shade used to screen a light bulb from direct view

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...