Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Land reform and tenure

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Land reform and tenure

//

  • (Econ) Bảo hộ và cải cách ruộng đất.+ Một cụm thuật ngữ rộng thông thường ám chỉ các khả năng tăng sự phồn thịnh ở các vùng nông thôn (thường là các nước đang phát triển) thông qua các thay đổi về thể chế trong khu vực nông nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...