Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Land tax

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Land tax

//

  • (Econ) Thuế đất.+ Một loại thuế đánh vào giá trị hoặc kích thước của mảnh đất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...