Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Language barriers

Nghĩa thường dùng

Rào cản ngôn ngữ cụm từ

“They find it difficult to travel abroad due to language barriers.”Họ thấy khó khăn khi du lịch nước ngoài vì rào cản ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...