Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Language interpreter

Nghĩa thường dùng

S Thông dịch viên p ngôn ngữ i cụm từ

“he works as a rofessional language nterpreter.”Cô ấy làm việc như một thông dịch viên ngôn ng chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...