Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Language preservation

Nghĩa thường dùng

Bảo tồn ngôn ngữ cụm từ

“Some measures must be taken for language preservation in ethnic minority communities.”Một vài biện pháp cần phải thực hiện để bảo tồ ngôn ngữ trong cộng đồng dân tộc thiểu số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...