Lapse into bad habits
Nghĩa thường dùng
“It's easy to lapse into bad habits if you don't stay disciplined with your routine.”Thật dễ để rơi vào các thói quen xấu nếu bạn không giữ kỷ luật với thói quen của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's easy to lapse into bad habits if you don't stay disciplined with your routine.”Thật dễ để rơi vào các thói quen xấu nếu bạn không giữ kỷ luật với thói quen của mình.
Đang tải...