Last a lifetime
Nghĩa thường dùng
“Some experiences, like true friendship, can last a lifetime and shape who we are.”Một số trải nghiệm, như tình bạn chân thành, có thể kéo dài mãi mãi và định hình con người chúng ta.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some experiences, like true friendship, can last a lifetime and shape who we are.”Một số trải nghiệm, như tình bạn chân thành, có thể kéo dài mãi mãi và định hình con người chúng ta.
Đang tải...