Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Law-abiding citizens

Nghĩa thường dùng

Những công dân tuân thủ theo luật pháp cụm từ

“I am normally a law-abiding citizen, but this is beyond acceptable.”Tôi bình thường là một công dân tuân thủ pháp luật, nhưng chuyện này thì không thể chấp nhận được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...