Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lay a foundation for

Nghĩa thường dùng

Đặt nền móng cho điều gì cụm từ

“The research conducted in this study aims to lay a foundation for future investigations into climate change impacts on agriculture.”Nghiên cứu được thực hiện trong nghiên cứu này nhằm đặt nền móng cho các cuộc điều tra trong tương lai về tác động của biến đổi khí hậu đến nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...