Layer up
Nghĩa thường dùng
“During winter, I always layer up with sweaters and jackets to stay warm when I go outside.”Vào mùa đông, tôi luôn mặc nhiều lớp áo với áo len và áo khoác để giữ ấm khi ra ngoài.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“During winter, I always layer up with sweaters and jackets to stay warm when I go outside.”Vào mùa đông, tôi luôn mặc nhiều lớp áo với áo len và áo khoác để giữ ấm khi ra ngoài.
Đang tải...