Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Least squares

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Least squares

//

  • (Econ) Phương pháp bình phương nhỏ nhất.+ Một cụm thuật ngữ chung miêu tả cơ sở của một nhóm các kỹ thuật ước lượng kinh tế lượng.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...