Least squares
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Least squares
//
- (Econ) Phương pháp bình phương nhỏ nhất.+ Một cụm thuật ngữ chung miêu tả cơ sở của một nhóm các kỹ thuật ước lượng kinh tế lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...