Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Leave engines running

Nghĩa thường dùng

Để động cơ chạy cụm từ

“It is not good for the environment to leave engines running while waiting.”Để động cơ chạy khi chờ đợi không tốt cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...