Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Leave the nest

Nghĩa thường dùng

Rời tổ ấm cụm từ

“When children leave the nest, it can be both exciting and challenging for parents.”Khi trẻ rời tổ ấm, điều đó có thể vừa thú vị vừa thách thức cho cha mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...