Legal codes of conduct
Nghĩa thường dùng
“Legal codes of conduct are put in place to compel everyone to behave in a professional setting”Các quy tắc ứng xử hợp pháp được đưa ra để buộc mọi người phải cư xử đứng đắn trong một môi trường chuyên nghiệp
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Legal codes of conduct are put in place to compel everyone to behave in a professional setting”Các quy tắc ứng xử hợp pháp được đưa ra để buộc mọi người phải cư xử đứng đắn trong một môi trường chuyên nghiệp
Đang tải...