Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Legitimacy of the government

Nghĩa thường dùng

Tính hợp pháp của chính phủ cụm từ

“This corruption scandal will challenge the legitimacy of the government”Vụ bê bối tham nhũng này sẽ thách thức tính hợp pháp của chính phủ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...