Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Less devoloped countries (LDCs)

//

  • (Econ) Các nước chậm phát triển.+ Xem DEVOLOPING COUNTRIES.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...