Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Let off steam

Nghĩa thường dùng

Xả hơi, thư giãn cụm từ

“After a stressful week, I like to let off steam by going for a long run or watching a movie.”Sau một tuần căng thẳng, tôi thích xả hơi bằng cách chạy bộ dài hoặc xem phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...