Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lexicographic preferences

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Lexicographic preferences

//

  • (Econ) Thị hiếu thiên lệch.+ Sở thích của một cá nhân đối với một nhóm hàng hoá này so với một hàng hoá khác, nếu nó chứa nhiều hơn một hàng hoá cụ thể nào đó và bất kể số lượng của các hàng hoá khác trong nhóm đó như thế nào.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...