life expectancy
/'laifiks'pektənsi/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tuổi thọ trung bình
danh từ
“Life expectancy varies by country.”Tuổi thọ trung bình khác nhau theo quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
life expectancy
/'laifiks'pektənsi/
danh từ
- tuổi thọ trung bình (của một hạng người theo thống kê)