Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life expectancy

/'laifiks'pektənsi/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tuổi thọ trung bình danh từ

“Life expectancy varies by country.”Tuổi thọ trung bình khác nhau theo quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

life expectancy

/'laifiks'pektənsi/

danh từ

  • tuổi thọ trung bình (của một hạng người theo thống kê)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...