lifeguard
/ˈlaɪfɡɑːd/
Nghĩa thường dùng
Người cứu hộ
danh từ
“The lifeguard watches the swimmers at the beach.”Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Người cứu hộ
ví dụ
The lifeguard watches the swimmers at the beach. — Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.