Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifeguard

/ˈlaɪfɡɑːd/

Nghĩa thường dùng

Người cứu hộ danh từ

“The lifeguard watches the swimmers at the beach.”Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Người cứu hộ

ví dụ

The lifeguard watches the swimmers at the beach. — Người cứu hộ quan sát những người bơi ở bờ biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...