Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lifelike intelligence

Nghĩa thường dùng

Trí thông minh giống như con người 32 cụm từ

“The pursuit of lifelike intelligence in artificial systems raises ethical questions regarding the treatment and rights of such entities.”Nỗ lực đạt được trí thông minh giống như con người trong các hệ thống nhân tạo đặt ra những câu hỏi đạo đức về cách đối xử và quyền lợi của những thực thể như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...