Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lifelong learning

/ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học tập suốt đời danh từ

“Lifelong learning is essential in modern careers.”Học tập suốt đời là thiết yếu trong sự nghiệp hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...