Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lighthouse

/'laithaus/ TOEFL phổ biến #12513

Nghĩa thường dùng

Hải đăng danh từ

“The lighthouse helps ships find their way at night.”Hải đăng giúp tàu tìm đường vào ban đêm.

Biến thể từ lighthouses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lighthouse

/'laithaus/

danh từ

  • đèn biển, hải đăng
Định nghĩa tiếng Anh

n a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...