lighthouse
/'laithaus/ TOEFL phổ biến #12513
Nghĩa thường dùng
Hải đăng
danh từ
“The lighthouse helps ships find their way at night.”Hải đăng giúp tàu tìm đường vào ban đêm.
Biến thể từ
lighthouses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lighthouse
/'laithaus/
danh từ
- đèn biển, hải đăng
Định nghĩa tiếng Anh
n a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships