Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Limit pricing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Limit pricing

//

  • (Econ) Định giá giới hạn.+ Các cách thức mà các hãng đã thiết lập cho một nghành công nghiệp có thể định giá với mục đích ngăn cẳn những đối thủ cạnh tranh mới muốn thâm nhập vào thị trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...