Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lingering effects

Nghĩa thường dùng

Tác động kéo dài cụm từ

“The lingering effects of stress can impact your health in many ways.”Tác động kéo dài của căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...