Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Live independently

Nghĩa thường dùng

Sống độc lập cụm từ

“The current economy is making it difficult for young people to live independently of their families”Nền kinh tế hiện nay đang khiến giới trẻ khó sống tự lập khỏi gia đình

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...