Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Livestocks

Nghĩa thường dùng

Gia súc danh từ

“Farmers often raise livestocks like cows and sheep for meat and milk production.”Nông dân thường nuôi gia súc như bò và cừu để sản xuất thịt và sữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...