Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Living condition

Nghĩa thường dùng

Điều kiện sống cụm từ

“The government has made an effort to improve living conditions for the poor.”Chính phủ đã nỗ lực cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...