Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Loanable funds

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Loanable funds

//

  • (Econ) Các quỹ có thể cho vay.+ Cụm thuật ngữ này có ý nghĩa là các khoản tiền sẵn có để cho vay trên thị trường tài chính, nhưng thường nó nảy sinh trong văn cảnh lý thuyết lãi suất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...