Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lock in

Nghĩa thường dùng

Hoàn toàn đắm chìm cụm từ

“When I read a good book, I can easily lock in and forget about everything around me.”Khi tôi đọc một cuốn sách hay, tôi có thể hoàn toàn đắm chìm và quên đi mọi thứ xung quanh.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...