lockdown
Nghĩa thường dùng
“During the lockdown, many people found new hobbies to keep themselves entertained at home.”Trong thời gian phong tỏa, nhiều người đã tìm thấy sở thích mới để giữ cho bản thân giải trí ở nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Lệnh phong toả
ví dụ
During the lockdown, many people found new hobbies to keep themselves entertained at home. — Trong thời gian phong tỏa, nhiều người đã tìm thấy sở thích mới để giữ cho bản thân giải trí ở nhà.