Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lockdown

IELTS

Nghĩa thường dùng

Lệnh phong toả danh từ

“During the lockdown, many people found new hobbies to keep themselves entertained at home.”Trong thời gian phong tỏa, nhiều người đã tìm thấy sở thích mới để giữ cho bản thân giải trí ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Lệnh phong toả

ví dụ

During the lockdown, many people found new hobbies to keep themselves entertained at home. — Trong thời gian phong tỏa, nhiều người đã tìm thấy sở thích mới để giữ cho bản thân giải trí ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...