Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Log into

Nghĩa thường dùng

Đăng nhập cụm từ

“I usually log into my email first thing in the morning to check for important messages.”Tôi thường đăng nhập vào email ngay khi thức dậy để kiểm tra các tin nhắn quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...