Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Logolling

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Logolling

//

  • (Econ) Sự trao đổi phiếu bầu; bỏ phiếu gian lận.+ Là đặt tên cho quá trình trao đổi lá phiếu trong đó một người đồng ý ủng hộ một người khác đối với một vấn đề nhất định đổi lại người kia sẽ ủng hộ anh ta đối với một vấn đề khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...