Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logos

/'lɔgɔs/

Nghĩa thường dùng

biểu tượng danh từ

“The logos of the brands are very recognizable.”Các biểu tượng của các thương hiệu rất dễ nhận biết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

logos

/'lɔgɔs/

danh từ

  • (triết học) thần ngôn; đạo
  • (tôn giáo) ngôi thứ hai (trong ba ngôi một thể)
Định nghĩa tiếng Anh

n the divine word of God; the second person in the Trinity (incarnate in Jesus) n a company emblem or device

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...