Long rate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Long rate
//
- (Econ) Lãi suất dài hạn.+ Một loạt các lãi suất có thể thu được từ các chứng khoán dài hạn, và do đó có thể trả cho các khoản vay dài hạn mới.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...