Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Long-dated securities

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Long-dated securities

//

  • (Econ) Các chứng khoán dài hạn.+ Các chứng khoán ở dạng nợ chứ không phải dạng cổ phần - ví dụ như chứng khoán viền vàng hay trái khán công ty - có ngày đáo hạn dài, thường là hơn 10 năm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...