Long-dated securities
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Long-dated securities
//
- (Econ) Các chứng khoán dài hạn.+ Các chứng khoán ở dạng nợ chứ không phải dạng cổ phần - ví dụ như chứng khoán viền vàng hay trái khán công ty - có ngày đáo hạn dài, thường là hơn 10 năm.