Long-haul economies
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Long-haul economies
//
- (Econ) Tính kinh tế theo quãng đường.+ Xu hướng chi phí vận tải tăng ít hơn về tỷ lệ so với quãng đường chuyên chở.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...