Look around
Nghĩa thường dùng
“When I travel to a new city, I love to look around and discover local culture and food.”Khi tôi du lịch đến một thành phố mới, tôi thích tìm kiếm và khám phá văn hóa và ẩm thực địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When I travel to a new city, I love to look around and discover local culture and food.”Khi tôi du lịch đến một thành phố mới, tôi thích tìm kiếm và khám phá văn hóa và ẩm thực địa phương.
Đang tải...