Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Look up to

Nghĩa thường dùng

Ngưỡng mộ cụm từ

“I really look up to my parents because they’ve always worked hard for our family.”Tôi thực sự ngưỡng mộ bố mẹ mình vì họ luôn làm việc chăm chỉ vì gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...